niên kỷ

Học thuật
Thân thiện
niên kỷ

Người phụ nữ này đã bước sang niên kỷ thứ ba của cuộc đời.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số năm chỉ tuổi của một người: "niên kỷ" một từ dùng để chỉ số tuổi, khoảng thời gian một người đã sống, tính theo năm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ đã bước sang niên kỷ thứ chín mươi. (Ông cụ đã bước sang tuổi chín mươi.)
    • Niên kỷ của ấy còn rất trẻ so với sự khôn ngoan trong cách cư xử. (Tuổi của ấy còn rất trẻ so với sự khôn ngoan trong cách cư xử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bước sang một niên kỷ mới": bắt đầu một độ tuổi mới, thường một mốc tròn (như 30, 40, 50...).
    • Chúc mừng anh đã bước sang niên kỷ tứ tuần đầy thành công! (Chúc mừng anh đã bước sang tuổi bốn mươi đầy thành công!)
Biến thể từ gần giống
  • Tuổi (danh từ): từ thông dụng phổ biến hơn để chỉ số năm một người đã sống.
  • Tuổi tác (danh từ): thường dùng để nói chung về độ tuổi, có thể mang sắc thái trang trọng hơn.
  • Lứa tuổi (danh từ): chỉ một nhóm người cùng độ tuổi.
Từ đồng nghĩa
  • Tuổi: số năm đã sống.
  • Số tuổi: con số biểu thị tuổi.
  • Thọ (trang trọng): tuổi thọ, tuổi đời.
Lưu ý sử dụng
  • "Niên kỷ" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, văn chương hoặc cổ kính. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng từ "tuổi" hơn.
  • Từ này chủ yếu dùng để nói về tuổi người, không dùng cho vật.
niên kỷ

Người phụ nữ này đã bước sang niên kỷ thứ ba của cuộc đời.

  1. Số năm chỉ tuổi của một người.

Từ chứa "niên kỷ"